| lăng mộ | dt. Mồ-mả trong lăng các vua chúa. |
| lăng mộ | dt. Mồ mả vua chúa. |
Lớn lên , tôi được biết đây không phải là tòa lâu đài mà thực ra là khu lăng mộ Hoàng đế Mông cổ Shah Jahan xây để tưởng nhớ đến ái phi Mumtaz Mahal. |
| Tiếc thay , lúc khu lăng mộ này hoàn thành cũng là lúc vị Hoàng đế nặng tình bị chính con trai của mình phế truất và giam vào một ngôi nhà cạnh Pháo đài Aara. |
| Khi qua đời , ông được chôn cất tại lăng mộ bên cạnh người vợ yêu dấu của mình. |
| Phía ngoài bức tường là một số lăng mộ chôn cất vài người vợ khác của Shah. |
| Điều tôi thấy thú vị là lăng mộ lớn hơn cả trong số đó lại dành cho cung nữ được sủng ái nhất của Mumtaz. |
Chúng tôi đi qua lăng mộ của vị kiến trúc sư xây dựng lên công trình này. |
* Từ tham khảo:
- súng sáu
- súng sen
- súng trường
- súng trường bán tự động
- súng trường tự động
- súng tự động