| xà lỏn | dt. Quần-đùi, quần cụt. |
| xà lỏn | dt. Quần đùi, quần cụt: bận quần xà lỏn. |
| xà lỏn | dt Thứ quần bằng vải quấn chung quanh người từ bụng trở xuống đến đầu gối: Hồi đó du kích miền Nam cũng mặc quần xà-lỏn. |
| xà lỏn | dt. Quần cụt. (âm theo tiếng Pháp). |
| xà lỏn | .- Khăn rộng quấn chung quanh mình từ bụng trở xuống. |
| Tôi bước vào căn phòng của mình thấy chiếc bàn học để đầy sách vở của mấy anh chàng này vãn còn ở đấy , trên giường là vài chiếc quần xà lỏn con trai. |
Người phụ nữ bờ bên kia nói trỏ xuống bốn người lính đang lội ồn ột : Mấy cậu bận quần xà lỏn thôi , còn đồ cởi ra ém xuống sình đi ! Qua đây sẽ có quần áo cho mấy cậu thay ! Bốn người nghe lời cởi quần áo giữa lòng sông cạn. |
Nó đâu rồỉ Bà già thấy thằng nhóc mặc cái áo hồng , quần xà lỏn , mang dép tổ ong chạy qua đây không? Tổ ông... mày... Trời liệu chú ơi. |
| Thằng áo hồng , quần xà lỏn , mang dép tổ ong , mái tóc rối nùi , đang nhe răng cười. |
| Tôi có nghe GS Trần Văn Thọ từ Nhật Bản về kể một câu chuyện : Sau Thế chiến thứ II , quan chức Chính phủ , lãnh đạo các bộ , tập đoàn của Nhật Bản ngồi lại với nhau , đóng cửa phòng , mặc quần xxà lỏn, ăn mỳ tôm để nghiên cứu các chính sách phát triển kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- xà mâu
- xà nen
- xà ngang
- xà ngang duỗi dọc
- xà niểng
- xà no