| xe kéo | dt. C/g. Xe cao-su, xe hai bánh bọc cao-su có gọng dài phía trước cho người kéo chạy chở người ngồi trên (xưa). |
| xe kéo | dt. Xe tay. |
| xe kéo | dt Như xe tay: Nhà nghèo, không có nghề gì, anh ấy đành kiếm ăn bằng chạy xe kéo. |
| xe kéo | .- X. Xe tay. |
Trương bảo xe kéo lại cửa Đông , và đêm ấy chàng ngủ ở nhà Phương. |
| Nửa giờ sau , luồng gió mát làm chàng tỉnh ra , thấy đương ổ bờ sông mới nhớ rằng định về nhà thăm mẹ , liền bảo xe kéo đến phố H... Ðến nơi thấy cửa ngoài cón khép , vì con sen vừa ra phố có việc , cháng rón rén lẻn vào , đi thẳng tới nhà trong. |
| Yêm trở lại , đi kèm bên một cái xe kéo. |
Chàng hóm hỉnh nói tiếp : Cụ thét mắng cả ngày bên tai thì cô ấy chịu sao được ! Lúc đó ở cổng nhà thương , một cái xe kéo vừa đỗ. |
| Tôi nhận thấy anh xe kéo tôi có ý luống cuống và sợ hãi. |
| Có lẽ vì thế mà người cảnh sát để ý , đi giáp vào cái xe kéo để xem dấu hiệu. |
* Từ tham khảo:
- xe lam
- xe lăn đường
- xe lôi
- xe lội nước
- w ,W
- W