| vựa lúa | dt. Nhà trữ lúa (thóc). // (lóng): Bìu, bầu-diều con gà chọi: Khai vựa lúa nó con! |
| vựa lúa | dt. Vùng trồng lúa chủ yếu, cung cấp nhiều lúa gạo: vựa lúa Thái Bình. |
Thằng Bé ngủ bên hè vựa lúa gần đó. |
| Để trở thành lợi thế , đồng bằng sông Cửu Long , đồng bằng sông Hồng phải là vựvựa lúahủy sản , trái cây và "đất trăm nghề" có thể địch nổi với mọi đồng bằng khu vực Đông Nam Á. |
| Tốc độ phát triển của vvựa lúamột thời trù phú này từ lâu đã là một vấn đề gây quan ngại cho các nhà làm chính sách. |
| Sau hơn nửa năm khai sinh , Bò Khỏe đã xác lập một chuỗi giá trị của con bò ngoại mới tại vvựa lúaTây Nam Bộ. |
| Lấy dòng sông Mê Công yên bình làm hình tượng cho mối quan hệ gắn bó , tình hữu nghị , láng giềng tốt đẹp giữa nhân dân Việt Nam và Cam pu chia , Giáo sư Chum Pứt Lon thuộc Đại học Nông nghiệp Hoàng gia Cam pu chia nêu rõ , dòng Mê Công từ bao đời nay chảy qua hai nước vẫn tưới mát cho những vvựa lúa, mang nguồn thực phẩm tôm cá dồi dào cho người dân có cuộc sống ấm êm. |
| Đối với người trồng lúa tại vùng ĐBSCL nơi được coi là vvựa lúacủa cả nước , chiếm đến 90% sản lượng lúa gạo xuất khẩu nhưng nếu tính đúng , tính đủ theo giá thị trường thì người trồng lúa đang phải bù lỗ. |
* Từ tham khảo:
- vực
- vực
- vực
- vưng
- vừng
- vừng