| vườn bách thú | - d. Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu. |
| vườn bách thú | dt. Vườn công cộng, tập hợp nhiều loại thú để làm nơi tham quan, nghiên cứu. |
| vườn bách thú | dt (H. bách: một trăm; thú: giống vật) Vườn nuôi nhiều con thú để làm chỗ vui chơi, giải trí: Hà-nội có vườn bách thú ở Thủ-lệ. |
| vườn bách thú | .- X. Bách thú. |
Chàng nghĩ đến một nhà " xăm " ở gần vườn bách thú. |
| Chiều thứ ba Trương lên vườn bách thú chơi. |
| . Giọng đầy nước mắt , Chương ngắt lời : Thế hôm qua em ngủ ở đâu ? Trong vườn bách thú |
| Ở Hà Nội hơn một năm trời mà không biết vườn bách thú...Hay vì trước mắt ta luôn luôn có ảnh hồ rồi , nên ta không thích một cảnh nào khác nữa. |
| Tính nết có khó chịu không ? Ừ , không biết có chuyện gì mà từ hôm qua tới nay anh cầu nhầu như thế ? Huy ngẫm nghĩ , thở dài : Ấy may mà chị không đi chơi vườn bách thú đấy. |
Chao ôi ! Chợ gì mà lạ lùng thế này ? Bộ Tây sắp đánh tới nơi , nên người ta đem vườn bách thú ra phát mãi hay sao ! Một con ba ba to gần bằng cái nong , đặt lật ngửa , cứ ngọ nguậy bơi bơi bốn chân trước ông cụ già ngồi lim dim đôi mắt. |
* Từ tham khảo:
- vườn không nhà trống
- vườn quốc gia
- vườn rộng công nhiều
- vườn trẻ
- vườn trên ao dưới
- vườn trường