| vừa khôn lại vừa ngoan | Khôn ngoan, ranh mãnh, biết che đậy hành vi vụ lợi của mình: Khen cho cô bé kế toán vừa khôn lại vừa ngoan, nhưng cũng không che được con mắt tinh tường của ban thanh tra được. |
| vừa khôn lại vừa ngoan | ng Nói người khôn ngoan mà không làm mất lòng ai: ở đời, có người vừa khôn vừa ngoan như ông ta thực cũng là hiếm. |
| Đúng như lời bố nhận xét : con Ki vừa khôn lại vừa ngoan ! Nhưng rồi Quỳnh chợt cảm thấy buồn. |
* Từ tham khảo:
- vừa lòng
- vừa lứa hợp đôi
- vừa lứa phải đôi
- vừa mắt
- vừa mắt ta, ra mắt người
- vừa mắt vải, phải ăn dơ