| làm vườn | đt. Cuốc đất, hốt mương, giẫy cỏ, vô phân, v.v...: ở làm vườn cho ông Cả // Khai-thác một sở vườn cây trái: Xin Hưu-trí về làm vườn. |
| làm vườn | đgt Chăm sóc một mảnh vườn: Từ ngày về hưu, cụ ấy làm vườn để tu dưỡng tính tình. |
Minh định thôi học ở nhà làm vườn giúp vợ để Liên chỉ việc gánh hoa đi bán. |
Từ đó , mỗi sáng Liên quảy gánh hoa đi , ba giờ trưa lại về cặm cụi làm vườn cho đến tối mịt. |
| Sau vì hàng bán chạy , và có Minh thuyết phục mãi , Liên mới chiều ý chồng mướn một ông lão làm vườn đến giúp việc. |
Về ngắm em làm vườn cũng thế. |
Minh mải mơ mộng đến nỗi ông lão làm vườn tới đứng bên cạnh chàng hồi nào mà vẫn không lưu ý tới. |
Liên nói tiếp : Còn em thì xin đi làm vườn. |
* Từ tham khảo:
- lo quanh lo quẩn
- lo xo
- lò bễ
- lò ga
- lò rào
- lò tuy-nen