| vuốt râu hùm | (hoặc cọp) đt.(B) Động tới, chọc cho có chuyện với tay dữ, có thế-lực to: Động tới tay đó như vuốt râu hùm. |
| vuốt râu hùm | Hành động táo bạo, liều lĩnh và nguy hiểm đối với người có uy lực hoặc lực lượng đối chọi mạnh hơn mình gấp bội. |
| vuốt râu hùm |
|
| Và đám đàn em của ông ta cũng đang ráo riết lùng sục kẻ đã dám vvuốt râu hùm. |
| Đây không phải lần đầu tiên Blu gặp rắc rối vì đã vvuốt râu hùmvới quy định của Mỹ cũng như quy tắc thị trường của Amazon. |
| Báo chí Mỹ và phương Tây : Nga đang có những hành động vvuốt râu hùm. |
* Từ tham khảo:
- vuột
- vuốt luốt
- vuột lươn
- vuột nợ
- vuột tuốt
- vút