| làm tỉnh | đt. Giả có thái-độ tự-nhiên, thản-nhiên như không có gì, chưa hay biết gì: Việc như thế còn làm tỉnh. |
Nhưng nó chỉ làm tỉnh được một lúc. |
| Xưởng cho vua làm tỉnh Hải quân tiết độ sứ kiêm Đô [24b] hộ. |
| Trong năm 2017 , Cơ sở đã kết hợp với Trung tâm Dịch vụ việc llàm tỉnhBạc Liêu tổ chức mở 1 lớp dạy nghề sửa xe gắn máy cho 30 học viên đang cai nghiện , đa số các học viên điều đạt kết quả tốt trong học nghề , đây chính là cần câu của họ để nuôi sống bản thân sau khi tái hòa nhập với cộng đồng , xã hội. |
| Chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 , được sự đồng ý của UBND tỉnh , Sở LĐ TB&XH ; tổ chức Hội thi thiết bị đào tạo tự llàm tỉnhQuảng Ngãi lần thứ III. |
| Trên tinh thần học hỏi , sáng tạo và hiệu quả , Hội thi thiết bị đào tạo tự llàm tỉnhQuảng Ngãi năm 2018 sẽ tiếp tục chứng tỏ được tính chuyên nghiệp , sáng tạo ngày càng cao của đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề nghiệp trong nghiên cứu , ứng dụng khoa học kỹ thuật để thiết kế nhiều hơn nữa những thiết bị có quy mô , chất lượng. |
| Đặc biệt , mưa lũ đã llàm tỉnhlộ 151 bị ngập lụt , ách tắc giao thông cục bộ tại 6 vị trí. |
* Từ tham khảo:
- đường sông
- đường tạp-dụng
- đường tẽ
- đường tương chao
- đường trong
- đường trữ toa