| vụ trưởng | dt. Người có chức vụ đứng đầu một vụ: vụ trưởng vụ quan hệ quốc tế o mới được đề bạt vụ trưởng. |
| vụ trưởng | dt Người đứng đầu một vụ của một bộ: Bà ấy là vụ trưởng vụ mẫu giáo ở Bộ giáo dục. |
| vụ trưởng | .- Người đứng đầu một vụ. |
Có rất nhiều người đến với em , nhưng người thì yêu hai mươi mét vuông nhà , và mẹ em còn khoẻ mạnh , người yêu cái công việc nhàn nhã và gần nhà của em , người yêu ông anh em làm vụ trưởng vụ tổ chức ở một cơ quan có thể cất nhắc họ nhanh chóng. |
Anh ấy là vụ trưởng vụ tổ chức , đã quen khinh thường những người không đàng hoàng chững chạc , vì luôn luôn nghĩ rằng họ sẽ nịnh bợ , xin xỏ nhờ vả gì đây. |
| Anh trai cô ta là vụ trưởng vụ tổ chức sẽ thay mặt họ nhà gái thì Hà cũng là vụ trưởng vụ tài vụ , kế toán , thay mặt cho họ nhà trai. |
| Ngay người anh cả làm vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có ”tật“ để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
Có rất nhiều người đến với em , nhưng người thì yêu hai mươi mét vuông nhà , và mẹ em còn khoẻ mạnh , người yêu cái công việc nhàn nhã và gần nhà của em , người yêu ông anh em làm vụ trưởng vụ tổ chức ở một cơ quan có thể cất nhắc họ nhanh chóng. |
Anh ấy là vụ trưởng vụ tổ chức , đã quen khinh thường những người không đàng hoàng chững chạc , vì luôn luôn nghĩ rằng họ sẽ nịnh bợ , xin xỏ nhờ vả gì đây. |
* Từ tham khảo:
- vua bếp
- vua bếp chê ông công nhọ mồm
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm
- vua biết mặt chúa biết tên
- vua chiến trường
- vua chúa