| làm tang | đt. Kể là của tang để bắt tội người: Lấy con dao làm tang. |
| Bấy giờ vua xuống chiếu kẻ nào mổ trộm trâu thì phạt 80 trượng , đồ làm khao giáp561 , vợ xử 80 trượng , đồ làm tang thất phụ562 và bồi thường trâu ; láng giềng biết mà không tố cáo , phạt 80 trượng. |
| Mỗi khi cá voi chết dạt vào bờ , ngư dân đầu tiên trông thấy được coi là con trai của ông và phải đứng ra llàm tanglễ , chôn cất cẩn thận. |
| Trong lá đơn viết tay trên tờ giấy học sinh và trong quá trình cung cấp , trao đổi thông tin với VietNamNet , gia đình em K. khẳng định đã gửi viên thuốc còn lại và mẩu giấy viết tay (do người bạn tên N đã viết cho cháu K. hôm 27/9) cho Công an huyện Vị Xuyên llàm tangchứng. |
| Con cả Chu Công rốt cuộc đưa xác em về quê nhà llàm tang... Tây Thi và người làng đều lấy làm thương xót. |
| Ngoài ra , chị gái cô cho biết muốn llàm tanglễ cho Lam Khiết Anh một cách kín đáo , không tiếp nhận phỏng vấn của giới truyền thông. |
| Khi đối tượng đưa thi thể vợ về quê llàm tanglễ thì người nhà phát hiện trên cơ thể chị G. có nhiều thương tích nên trình báo công an. |
* Từ tham khảo:
- nhà trường
- nhà tu
- nhà tu kín
- nhà tù
- nhà tư tưởng
- nhà vàng gác tía