| vơi vơi | tt. Lưng-lưng, hơi vơi: Bể oan dường đã vơi-vơi cạn lòng (K). |
| vơi vơi | tt. C/g. Vời-vợi, diệu-vợi, xa-xôi lắm: Có câu xúc-cảnh hứng hoài, Đường xa vòi-vọi, dặm dài vơi-vơi (LVT). |
| vơi vơi | tt. Vơi (mức độ giảm nhẹ): đã vơi vơi công việc. |
| vơi vơi | tt Đã bớt đi: Nước sông đã vơi vơi; Nàng từ ân oán rạch ròi, bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng (K). |
| vơi vơi | tt. Hơi vơi. |
| vơi vơi | .- Hơi bớt đi: Nước sông đã vơi vơi. |
| vơi vơi | Hơi vơi: Đã vơi-vơi công việc. |
Cha già con muộn vơi vơi Gần đất xa trời con chịu mồ côi Mồ côi cực lắm bớ Trời Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay. |
* Từ tham khảo:
- vời
- vời vợi
- vớil
- với
- vớilại
- vợi