| làm rùm | đt. Nh. Làm ồn. |
| Chú Hùng đã kể chuyện của chị , chuyện chị yêu thương một người đàn ông đã có vợ con mà không hay biết , cho đến khi bà vợ đến trường làm rùm beng mọi chuyện. |
| Những tuần qua , báo chí Anh đã llàm rùmbeng sự kiện Ashley Cole hai lần lừa dối cô vợ Cheryl để đi tán tỉnh với người mẫu Sonia Wild và nhân viên của Liverpool , Vicky Gough. |
| Tháng trước , báo chí llàm rùmbeng với thông tin số tiền thực được Real Madrid bỏ ra để mua Gareth Bale từ Tottenham vào năm 2011 cao hơn con số 101 triệu euro , theo đó , biến cầu thủ này trở thành bản hợp đồng đắt giá nhất lịch sử. |
| Trong khi đó , vợ của Jacky Ma vì bị chồng quay lưng , đã llàm rùmbeng với báo chí và xuất bản cuốn sách Sự thật về Lý Lệ Trân gồm 2 tập , vạch trần mối quan hệ 3 người giữa vợ chồng cô với Lý Lệ Trân. |
| Nhà cầm quân người Bồ bực bội thấy rõ vì bị báo chí Anh llàm rùmbeng vụ ông xô ngã 1 fan nhí trên đường phố London , trong lúc dùng điện quay vị thuyền trưởng Chelsea. |
* Từ tham khảo:
- được cãi chày, thua cãi cối
- được chăng hay chớ
- được chim quẳng ná được cá quẳng nơm
- được con chị đòi con em
- được con diếc, tiếc con rô
- được con em thèm con chị