| vợ lẽ | dt. X. Vợ bé. |
| vợ lẽ | dt. Vợ cưới sau vợ cả: Nó là con của bà vợ lẽ nên ông ấy chiều. |
| vợ lẽ | dt Vợ lấy thêm sau người vợ cả trong chế độ đa thê: Hồi đó bà vợ cả không có con đã tự lấy vợ lẽ cho chồng. |
| vợ lẽ | .- Nh. Vợ bé. |
| vợ lẽ | Cũng nghĩa như “vợ bé”. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
Nhiều người lấy vợ lẽ cho chồng là vì không có con giai để nối dõi. |
| Nhưng người vợ lẽ ở vào cảnh đó mà may mắn có chút con giai còn được chồng chiều chuộng đôi chút , và vợ cả cũng không khinh rẻ lắm. |
| Nàng không có một quyền nhỏ mọn nào về việc lấy vợ lẽ cho chồng. |
| Loan đành ngồi lại vì sự đã như thế rồi , nàng không muốn tỏ ý bất bình , sợ người khác lại nghi cho nàng không bằng lòng về việc lấy vợ lẽ cho chồng. |
| Vả lại mình là bực trên , làm như thế , vợ lẽ tưởng lầm rằng mình sợ nó , rồi quen dần đi , nó lần quyền , sau có uốn nắn lại cũng không kịp nữa. |
* Từ tham khảo:
- vợ mọn
- vợ mọn con riêng
- vợ mọn như chổi chùi chèm
- vợ mới cưới không bằng vắng lâu
- vợ mới không bằng đi xa về
- vợ nắm vợ mớ