| vợ chồng | dt. Vợ và chồng, tiếng dùng chung: Kết vợ chồng, hai vợ chồng; Vợ chồng như áo cổi ngay nên lìa (CD). |
| vợ chồng | dt. Vợ và chồng nói chung: tình nghĩa vợ chồng o vợ chồng đầu gối tay ấp o hai vợ chồng đều đồng ý. |
| vợ chồng | dt Vợ và chồng: Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, hoa thơm phong nhị, trăng vòng tròn gương (K); Đi đâu có anh, có tôi, người ta mới biết là đôi vợ chồng (cd). |
| Hai vvợ chồngnó làm cả ngày chẳng lúc nào ngơi tay. |
| Và nàng tin ngay rằng đôi vvợ chồngấy sẽ không phải suốt đời khổ sở. |
Vvợ chồngKhải ở đồng về. |
| vợ chồngKhải cũng tươi cười đáp lại : Cô mới về chơi. |
Bà Thân ngồi bên nghe tiếng , vẻ vui sướng mắng yêu con dâu : Vvợ chồngnhà mày bao giờ có những của ấy mà mặc. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hai vvợ chồnganh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nhẽo vô lý. |
* Từ tham khảo:
- vợ chồng cùng tuổi ngồi duỗi mà ăn
- vợ chồng đầu gối má kề
- vợ chồng đầu gối tay ấp
- vợ chồng hàng xáo
- vợ chồng khi nồng khi nhạt
- vợ chồng Ngâu