Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lâm nợ
đt. Mắc nợ, vướng phải nợ-nần:
Chơi-bời đến lâm nợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lâm nợ
đt. Mang nợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nghịch-biện
-
nghịch chân
-
nghịch chèo
-
nghịch chiều
-
nghịch-đồ
-
nghịch-hành
* Tham khảo ngữ cảnh
Nguyên do của vụ đe doạn , khủng bố tinh thần này là một thành viên trong gia đình bà Quy l
lâm nợ
từ tín dụng đen.
Làm ăn sao đó mà chị Năm l
lâm nợ
, mẹ cầu cứu cháu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lâm nợ
* Từ tham khảo:
- nghịch-biện
- nghịch chân
- nghịch chèo
- nghịch chiều
- nghịch-đồ
- nghịch-hành