| làm nhàm | trt. C/g. Làm-xàm, bậy-bạ, không mạch-lạc, nghĩa-lý gì: Cái miệng nói làm-nhàm tối ngày. |
| làm nhàm | - ph. 1. Nói ăn vặt luôn mồm: Ăn quà làm nhàm cả ngày. 2. Luôn miệng nói những điều vô ích: Nói làm nhàm điếc cả tai. |
| làm nhàm | đgt. Ăn vặt luôn mồm: cứ làm nhàm cả ngày như trẻ con. |
| làm nhàm | đgt Luôn miệng nói những điều vô ích: Hắn cứ làm nhàm, chẳng ai muốn nghe. |
| làm nhàm | đt. Ăn vặt luôn miệng: Làm-nhàm cả ngày. |
| làm nhàm | .- ph. 1. Nói ăn vặt luôn mồm: Ăn quà làm nhàm cả ngày. 2. Luôn miệng nói những điều vô ích: Nói làm nhàm điếc cả tai. |
| làm nhàm | Ăn vặt luôn mồm: Ăn làm nhàm cả ngày. |
| Theo các ứng viên trên mạng việc làm JobStreet.com Việt Nam , 3 nguyên nhân chính được chia sẻ là : Việc llàm nhàmchán , không có hướng đi sự nghiệp rõ ràng (chiếm 55%) ; Mức lương chưa phù hợp (54%) và Không học hỏi được từ việc làm (37%). |
| Khi việc llàm nhàmchán là yếu tố hàng đầu khiến người lao động kém hài lòng với việc làm hiện tại , nhà tuyển dụng có thể tăng tính thử thách , nâng cao tinh thần học hỏi của người lao động trong công việc bằng cách hướng dẫn và giao những công việc mới cho ứng viên. |
* Từ tham khảo:
- làm như chó ỉa vãi
- làm như đánh vật
- Làm như mèo mửa
- làm như nhà trò giữ nhịp
- làm như thịt trâu toi
- làm như trò phường chèo