| lấm mình | tt. Lấm thân-thể // (B) C/g. Dơ mình (X. Có tháng). |
| lấm mình | tt. (Người đàn bà) có kinh nguyệt hàng tháng: Chị ấy ngại đến chỗ đông người vì đang lấm mình. |
| lấm mình | Nói đàn-bà thấy tháng. |
| Nhưng thời gian vẫn chưa đủ đong đếm tuổi tác tháng năm , không mài mòn được nguyện tâm sắt son gắn bó với nghề yêu nghề của người thầy giáo thi sĩ : Thước nào đo được dại khôn Vui chỉ là một cánh buồm lẽ loi Nguyện thành một mặt gương soi Tránh sao khỏi hạt bụi rơi llấm mình. |
* Từ tham khảo:
- lấm như trâu đầm
- lấm như trâu vùi
- lấm như vùi
- lấm rấm
- lấm tấm
- lậm