| vọng lâu | dt. Lầu trông, cái lầu nhỏ làm trên nóc nhà lầu hay mặt thành để trông xa. |
| vọng lâu | dt. Vọng làm trên cao, trên cổng thành hay trên đuôi thuyền lớn thời xưa, để quan sát. |
| vọng lâu | dt (H. vọng: trông xa; lâu: nhà cao) chòi canh ở trên cao: Vọng lâu xây trên mặt thành. |
| vọng lâu | dt. Lầu để đứng nhìn ra xa. |
Còn cấm thành ? Đó là chỗ nhà vua ở , gồm năm tòa , tòa chính cao nhất ở trên có một vọng lâu có thể quan sát được cả kinh thành và quang cảnh sông núi quanh đó. |
Thượng hoàng có lần làm chuồng hổ ở thềm vọng lâu , sai quân sĩ đánh nhau với hổ , (thượng hoàng) ngự trên lầu để xem , thái hậu và phi tần đều theo hầu. |
| Nghĩa là chúng ta có quyền hy vọng về một triển vvọng lâudài với nhiều tin vui tiếp theo tương tự trường hợp Đồng Nai trong tiến trình cải cách hành chính. |
| Trong trạng thái tiều tụy , ông Lê Văn Viễn chia sẻ : "Thời gian qua tôi rất mong sẽ tìm được thi thể con gái tôi , nhưng đến giờ này thì tôi nghĩ cũng đã hết hy vvọng lâurồi. |
* Từ tham khảo:
- vọng niệm
- vọng phu
- vọng tiêu
- vọng tộc
- vọng từ
- vọng tưởng