| lâm kỳ | đt. Tới kỳ, tới lúc hẹn. |
| lâm kỳ | - đến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt |
| lâm kỳ | dt. Lúc đưa đến, cơ-hội. |
Trịnh trọng vị quân ca thử khúc , lâm kỳ ưng hữu đoạn trường nhân. |
| Cụ Cân , ông nội Llâm kỳvọng cha của Lâm sẽ tiếp nối gìn giữ tinh hoa. |
| Ảnh : Phú Hương Phó hạt Trưởng Hạt Kiểm llâm kỳSơn Nguyễn Việt Minh người trực tiếp phụ trách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn cho hay : Thực hiện chính sách đã xóa đi mặc cảm , nhân lên hình ảnh người cán bộ kiểm lâm thân thiết , gần gũi , mang chính sách và niềm vui đến với bà con dân bản , chứ không phải chỉ kiểm tra , bắt bớ , xử lý ; qua đó góp phần ngăn chặn nạn khai thác , đốt phá rừng trái phép , quản lý tốt diện tích rừng hiện có. |
* Từ tham khảo:
- điện tử
- điện tử học
- điện tử học lượng tử
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn
- điềng điễng