| lạm dự | đt. Dự vào việc không thuộc thẩm-quyền mình, không quan-hệ đến mình: Việc người, không nên lạm-dự. |
| Họ mất tiền mà được lạm dự vào làng thơ phú , họ phải lấy làm sung sướng. |
| Nay Thì Hanh tài nghệ còn thua kém bọn Thuần Phong tới trăm ngàn lần , mà được lạm dự Môn hạ sảnh kiêm tri Tây đạo là tại làm saỏ Huống chi , Thì Hanh là đứa là đứa tiểu nhân gian tà về đời Thái Tổ , dám nói càn chiết tự hai chữ "Thuận Thiên"1712 đã bị bãi truất. |
Du lại tâu rằng : "Bọn thần lạm dự chức ngôn quan , không thể né sợ người quyền thế , cũng không thể im lặng không nói , làm đúng như lời dụ của bệ hạ. |
* Từ tham khảo:
- cơ hàn khởi đạo tâm
- cơ hoành
- cơ học
- cơ học
- cơ học chất khí
- cơ học chất lỏng