| làm cơm | đt. Nấu-nướng cho xong một bữa ăn: Tới giờ làm cơm // Ăn cơm: Sáng, làm cơm cho chắc bụng. |
| Không phải llàm cơmrượu lôi thôi cho nhà giai nữa. |
| Tuy không phải llàm cơmrượu cho nhà giai , nhưng bà Thân cũng làm " dăm mâm " để mời bà con thân thuộc , " gọi là có chén rượu mừng ". |
Trác như lây cái vui của những người quanh mình , quên hết cả những nỗi buồn về chuyện riêng , nhanh nhảu cởi áo dài lấy cái rá đong gạo bảo Hương : Hôm nay chị không llàm cơmcho anh ấy thì em làm. |
| Trác xấu hổ bước ra : Con xin phép cụ đi llàm cơm. |
Anh đã ăn cơm chưa để bảo em nó làm cơm ? Chàng vui mừng đáp : Chưa ạ. |
Làm vẻ thân , chàng cất tiếng hỏi to : Cô Nhan đâu không ra làm cơm , có quý khách. |
* Từ tham khảo:
- bo-ra-đôn
- bo-rát
- bo siết
- bò
- bò
- bò