| viễn kính | dt. X. Viễn-vọng kính. |
| viễn kính | dt. Kính viễn vọng, nói tắt. |
| viễn kính | dt. Xt. Viễn vọng kính. |
| Khi thực hiện bộ sách kể chuyện về Sài Gòn , Phạm Công Luận có cơ duyên gặp gỡ ông Đinh Tiến Mậu chủ tiệm ảnh Vviễn kínhnổi tiếng một thời của thành phố. |
| Thanh Nga , Thẩm Thúy Hằng gợi cảm qua tay máy Vviễn kính. |
| Những bức ảnh nằm trong cuốn sách Ký ức một ảnh viện Sài Gòn Câu chuyện Vviễn kínhcủa nhà báo Nguyễn Vĩnh Nguyên. |
| Ảnh do nhà nhiếp ảnh Đinh Tiến Mậu , chủ hiệu ảnh Vviễn kính, chụp. |
| Trong cuốn sách , nhà nhiếp ảnh Đinh Tiến Mậu kể kỷ niệm Thanh Nga đến hiệu ảnh Vviễn kínhđể chụp ảnh thì bị công chúng nhận ra nên tụ tập rất đông xung quanh để ngắm nhìn ngôi sao cải lương. |
| Nhiều tối đi hát về , bà lại qua hiệu Vviễn kínhrủ ông đi ăn đêm ở Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- viễn nhân
- viễn phương
- viễn thám
- viễn thị
- viễn thông
- viễn tiêu