| vỉ buồm | dt. Tấm đan bằng cói, thường hình tròn to bằng miệng thúng, dùng để đậy hoặc lót: lấy vỉ buồm đậy thúng xôi. |
| vỉ buồm | dt Đồ đan bằng cói dùng để đậy thúng hay rổ: Vịnh lần lượt lật những vỉ buồm đậy rổ thịt và thúng rươi (Ng-hồng). |
| vỉ buồm | .- Đồ đan bằng cói để che bị, thúng, rá... |
| Mẹ Sơn đặt cái vỉ buồm lục đống quần áo rét. |
Bính đương tê tái thì Năm Sài Gòn dồn tất cả quần áo ấy vào một cái thúng to , đậy vỉ buồm lại , rồi quăng đánh phịch ra tận cửa , đoạn mím môi giơ tay chỏ : Thôi chị đi đi. |
| Lắm bận , chờ mẹ tôi quay đi chỗ khác , tôi lẻn đến , khẽ nhấc vỉ buồm lên , định ăn cắp tiền để đi đánh đáo và ăn quà thì chỉ thấy thúng không. |
* Từ tham khảo:
- vỉ vạt
- vĩ
- vĩ
- vĩ
- vĩ cầm
- vĩ cốt bàng