| làm bổi | đt. Dùng làm mồi lửa: Mót lá khô về làm bổi // Chực cháy một ngày nào: Chứa thứ đó, có ngày nó làm bổi thì cháy hết nhà-cửa // Dùng làm đồ ăn uống rượu: Nướng khô-mực làm bổi. |
| nức nở , gọi ánh nắng mặt trời... Con thuyền dưới dáng chèo uyển chuyển của người con gái trôi êm như ru , như tiếng hát trong trẻo mà làm ta xao xuyến , làm bổi hổi cả trái tim ta. |
| Một khả năng nữa cũng có thể xảy ra là phần thịt , sụn được băm nhỏ llàm bổitiết canh là phần thịt lợn chưa được nấu chín. |
* Từ tham khảo:
- trã
- trã trẹt
- trã trẹt
- trá
- trá
- trá hàng