| lâm biệt | đt. Tới lúc chia tay: Phải cơn lâm-biệt, lòng nào không đau (CD). |
| lâm biệt | đgt (H. lâm: đương lúc; biệt: chia tay) Sắp sửa chia tay nhau: Mấy lời dạy bảo con, lâm biệt (Phan Thanh Giản). |
| lâm biệt | đt. Đến lúc ly-biệt. // Lúc lâm-biệt. |
Sáng hôm sau trong lúc lâm biệt , ông đem mười đĩnh vàng tốt để tiễn chân. |
* Từ tham khảo:
- rau cần ăn tái, rau cải ăn nhừ
- rau cần dại
- rau cần trôi
- rau câu
- rao cháo
- rau chệnh