| vị thành | tt. Chưa xong, chưa nên: Mưu-sự vị-thành. |
| vị thành | tt. Lòng thành nhỏ mọn: tỏ chút vị thành. |
Loan ngắt lời bạn : Còn cách nữa , là cách đợi khi nào em đổi địa vị thành một bà mẹ chồng. |
| K. mới xuất hiện , tuy là đang ở tuổi vị thành niên |
| Trước mắt bốn người đàn ông , người đàn bà hơn ba mươi lăm tuổi mang trong mình cái dáng dấp thon thả , tươi mới của một cô gái vừa ra khỏi tuổi vị thành niên. |
Ai dám chắc trong hàng nghìn người đến dự phiên tòa đó , có bao nhiêu em bé được bố mẹ bồng bế theỏ Bao nhiêu đứa trẻ chưa qua tuổi vị thành niên đến chỉ vì tò mò? Liệu điều gì neo lại trong tâm hồn những đứa trẻ khi thấy tội ác được kể lại tỉ mỉ đến từng chi tiết? Điều gì đọng lại khi thấy người lớn reo hò , vỗ tay hoan hỉ trước án tử vừa được tuyên? Chưa kể , thân nhân của những bị cáo trong phiên tòa đó. |
| Ngoài ra , năm vừa qua , các đơn vvị thànhviên như PVC Mekong ; PVC IC , PVC Land ; PVC Đông Đô tiếp tục thua lỗ cũng ảnh hưởng lớn đến kết quả sản xuất kinh doanh của toàn tổng công ty. |
| Việc đưa các vũ công , người mẫu uốn éo trong những bộ áo quần thiếu vải lòe loẹt rẻ tiền lên một chuyến bay gọi là chuyên cơ để đón các cầu thủ có cầu thủ vừa mới qua tuổi vvị thànhniên những người đã đem lại niềm tự hào cho toàn dân trong mấy tuần qua , là sự kết nối trái tim và khối óc của hàng trăm triệu con người Việt Nam và châu Á là một việc làm sai lầm và liều lĩnh ngoài sức tưởng tượng bắt bắt nguồn từ những bộ óc có "đẳng cấp văn hóa cũng ngoài sức tưởng tượng của công chúng cả nước. |
* Từ tham khảo:
- vi thuỷ
- vi ti
- vi ti huyết quản
- vi tiện
- vi tiểu hình hoá
- vi tính