| vệ quốc đoàn | dt. Tên gọi Quân đội nhân dân Việt Nam thời kì sau Cách mạng tháng Tám. |
| vệ quốc đoàn | dt (H. đoàn: hội họp) Lực lượng võ trang của nhân dân được tổ chức để bảo vệ đất nước: Trong hàng ngũ vệ quốc đoàn có những người về sau đã trở thành tá. |
| Chưa dừng lại , sáng ngày 19 12 , chỉ huy lính Pháp tại Hà Nội ra tối hậu thư đòi tước vũ khí của vệ quốc đoàn , đòi Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đình chỉ mọi hoạt động chuẩn bị kháng chiến. |
| Và cuộc chiến đấu của các vệ quốc đoàn Hà Nội bắt đầu. |
| Chiều hôm đó , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đến sân SEPTO dự buổi khai mạc hội khỏe và xem trận đấu bóng đá giữa đội Thanh niên Cứu quốc Hoàng Diệu và đội vệ quốc đoàn. |
| Ông Nhã bảo từng ấy tuổi mà đã lên đến chức ấy là oách lắm rồi , tính khí dễ chịu ấy lính cũng sướng lây : "Cái ngày tôi ở vệ quốc đoàn có ông thiếu tá y hệt thế...". |
| Năm 1946 , đang học năm nhất trường Y của Pháp , Nguyễn Huy Phan xung vào Vvệ quốc đoànthì được BS Trần Hữu Nghiệp (BS riêng của chủ tịch Tôn Đức Thắng sau này) xin cho đi học tiếp Trường Y kháng chiến ở Chiêm Hóa và dần dà trưởng thành và trở thành một giáo sư phẫu thuật thẩm mỹ tầm cỡ thế giới. |
| Không đắn đo , ông gia nhập Vvệ quốc đoàn, được giao phụ trách Trạm Quân y tiền phương ở Cổ Lễ. |
* Từ tham khảo:
- vệ sĩ
- vệ sinh
- vệ tinh
- vệ tinh chuyển phát
- vệ tinh địa tinh
- vệ tinh liên lạc