| véc ni | (vernis) dt. Dung dịch nhựa dùng phết lên đồ gỗ cho bóng đẹp hoặc để chống ẩm: Bàn ghế trơn tru sạch sẽ, choáng lộn dưới màu véc-ni sẫm, không biết tại sao, làm tăng trong anh niềm lo lắng (Bùi Hiển) o đánh véc-ni. |
| véc ni | dt (Pháp: vernis) Dung dịch nhựa quét lên đồ gỗ để cho bóng đẹp và để chống ẩm: Cái tủ sách đánh véc-ni đẹp quá. |
| Hiểm họa từ thìa đũa gỗ phủ sơn bóng , vvéc ni. |
| Với giá cực rẻ , những chiếc thìa , muỗng gỗ có chữ Trung Quốc phủ sơn bóng , vvéc nibày bán tràn lan tại các chợ nhỏ khu vực nội đô và vùng ven Hà Nội. |
| Chất liệu gỗ cũng nhẹ hơn và hầu hết đều được phủ sơn bóng và vvéc nitạo màu cho sản phẩm. |
| Sơn và vvéc nilà các hợp chất hữu cơ , vì thế có những thành phần độc cho sức khỏe con người. |
| Bên cạnh các nguy cơ từ thìa , muỗng , đũa gỗ phủ sơn bóng và vvéc ni, các chuyên gia còn khuyến cáo về sự mất an toàn từ các sản phẩm này vì các loại đũa , thìa được làm bằng gỗ rất dễ bị vi khuẩn , nấm mốc tấn công , đặc biệt là trong những ngày mưa ẩm. |
* Từ tham khảo:
- véc-tơ bằng nhau
- véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- véc-tơ pháp tuyến
- véc-tơ vận tốc
- vẹc
- vẹc đầu trắng