| vật lí học | dt. Khoa học nghiên cứu, khám phá những định luật của các hiện tượng vật lí. |
| vật lí học | dt (H. học: môn học) Khoa học nghiên cứu tính chất chung của các vật, đồng thời những hình thức chuyển động và biến đổi cơ bản của các vật đó là không thay đổi bản chất của chúng: Ông ấy là một chuyên gia về vật lí học hạt nhân. |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2.15 QHT 7460101 Toán học A00 A01 D07 D08 2.16 QHT 7460117 Toán tin A00 A01 D07 D08 2.17 QHT 7480105 Máy tính và khoa học thông tin A00 A01 D07 D08 2.18 QHT 7480105 CLC Máy tính và khoa học thông tin** CTĐT CLC TT23 A00 A01 D07 D08 2.19 QHT 7440102 Vvật lí họcA00 A01 B00 C01 2.20 QHT 7440122 Khoa học vật liệu A00 A01 B00 C01 2.21 QHT 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 A01 B00 C01 2.22 QHT 7440112 Hóa học A00 B00 D07 2.23 QHT 7440112 TT Hóa học** CTĐT tiên tiến A00 B00 D07 2.24 QHT 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 B00 D07 2.25 QHT 7510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hóa học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.26 QHT 7720203 CLC Hóa dược** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.27 QHT 7440217 Địa lí tự nhiên A00 A01 B00 D10 2.28 QHT 7440231 Khoa học thông tin địa không gian A00 A01 B00 D10 2.29 QHT 7850103 Quản lý đất đai A00 A01 B00 D10 2.30 QHT 7420101 Sinh học A00 B00 A02 D08 2.31 QHT 7420201 Công nghệ sinh học A00 B00 A02 D08 2.32 QHT 7420201 CLC Công nghệ sinh học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 A02 D08 2.33 QHT 7440301 Khoa học môi trường A00 A01 B00 D07 2.34 QHT 7440301 TT Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến A00 A01 B00 D07 2.35 QHT 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 A01 B00 D07 2.36 QHT QHTN01 Khí tượng và khí hậu học A00 A01 B00 D07 2.37 QHT Hải dương học A00 A01 B00 D07 2.38 QHT QHTN02 Địa chất học A00 A01 D07 A16 2.39 QHT Kỹ thuật địa chất A00 A01 D07 A16 2.40 QHT Quản lý tài nguyên và môi trường A00 A01 D07 A16 3. |
* Từ tham khảo:
- vật lí phân tử
- vật lí sinh vật
- vật lí trái đất
- vật lí trị liệu
- vật liệu
- vật linh giáo