| vật lí | I. dt. Vật lí học, nói tắt: môn vật lí o học vật lí rất thú vị. II. tt. Có tính chất vật lí học: tính chất vật lí. |
| vật lí | tt (H. lí: lí lẽ, lí luận) Thuộc vật lí học: Đặc điểm của từng vùng biển có những điều kiện vật lí như nhiệt độ, độ mặn, ánh sáng lên xuống như thế nào (VNgGiáp). dt Vật lí học nói tắt: Phải dạy vật lí như thế nào để người ta thích thú về khoa học (PhVĐồng). |
| Thông tin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN cụ thể như sau : TT Mãđơn vị đào tạo Mã ngành/ nhóm ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4 Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính 1.Trường Đại học Công nghệ 1.1 QHI CN1 Công nghệ thông tin A00 A01 A02 D07 08 1.2 QHI Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00 A01 A02 D07 08 1.3 QHI Hệ thống thông tin A00 A01 A02 D07 08 1.4 QHI Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 A01 A02 D07 08 1.5 QHI CN2 Kỹ thuật robot* A00 A01 D07 1.6 QHI Kỹ thuật máy tính A00 A01 D07 1.7 QHI CN3 Kỹ thuật năng lượng* A00 A01 A02 D07 08 1.8 QHI Vvật líkỹ thuật A00 A01 A02 D07 08 1.9 QHI CN4 Cơ kỹ thuật A00 A01 A02 D07 08 1.10 QHI CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 A01 A02 D07 08 1.11 QHI CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 A01 A02 D07 08 1.12 QHI CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* A00 A01 D07 1.13 QHI CN8 Khoa học Máy tính** CTĐT CLC TT23 A00 Toán , Lý A01 Toán , Anh A02 Toán , Lý D07 08 Toán , Anh 1.14 QHI CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông** CTĐT CLC TT23 A00 Toán , Lý A01 Toán , Anh A02 Toán , Lý D07 08 Toán , Anh 2. |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2.15 QHT 7460101 Toán học A00 A01 D07 D08 2.16 QHT 7460117 Toán tin A00 A01 D07 D08 2.17 QHT 7480105 Máy tính và khoa học thông tin A00 A01 D07 D08 2.18 QHT 7480105 CLC Máy tính và khoa học thông tin** CTĐT CLC TT23 A00 A01 D07 D08 2.19 QHT 7440102 Vvật líhọc A00 A01 B00 C01 2.20 QHT 7440122 Khoa học vật liệu A00 A01 B00 C01 2.21 QHT 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 A01 B00 C01 2.22 QHT 7440112 Hóa học A00 B00 D07 2.23 QHT 7440112 TT Hóa học** CTĐT tiên tiến A00 B00 D07 2.24 QHT 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 B00 D07 2.25 QHT 7510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hóa học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.26 QHT 7720203 CLC Hóa dược** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.27 QHT 7440217 Địa lí tự nhiên A00 A01 B00 D10 2.28 QHT 7440231 Khoa học thông tin địa không gian A00 A01 B00 D10 2.29 QHT 7850103 Quản lý đất đai A00 A01 B00 D10 2.30 QHT 7420101 Sinh học A00 B00 A02 D08 2.31 QHT 7420201 Công nghệ sinh học A00 B00 A02 D08 2.32 QHT 7420201 CLC Công nghệ sinh học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 A02 D08 2.33 QHT 7440301 Khoa học môi trường A00 A01 B00 D07 2.34 QHT 7440301 TT Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến A00 A01 B00 D07 2.35 QHT 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 A01 B00 D07 2.36 QHT QHTN01 Khí tượng và khí hậu học A00 A01 B00 D07 2.37 QHT Hải dương học A00 A01 B00 D07 2.38 QHT QHTN02 Địa chất học A00 A01 D07 A16 2.39 QHT Kỹ thuật địa chất A00 A01 D07 A16 2.40 QHT Quản lý tài nguyên và môi trường A00 A01 D07 A16 3. |
| Công nghệ sinh học Sự tích hợp kĩ thuật số vvật lí sinh học sẽ khiến chúng ta có một sức mạnh to lớn. |
| Sự tích hợp kĩ thuật số vvật lí sinh học sẽ khiến chúng ta có một sức mạnh to lớn , thậm chí trong tương lai sẽ có những cyborg ra đời. |
| Vì theo như thay đổi mới , Riot Games đã biến Giáp Thiên Thần trở thành trang bị chỉ dành cho tướng chuyên gây sát thương vvật línhư Xạ Thủ hay Sát Thủ. |
| Với công thức mới , chắc chắn chỉ số của trang bị này cũng được thay đổi khi giáp giảm từ 60 còn 30 , và cung cấp sát thương vvật líthay vì cung cấp kháng phép. |
* Từ tham khảo:
- vật lí hạt nhân
- vật lí hiện đại
- vật lí học
- vật lí khí quyển
- vật lí phân tử
- vật lí sinh vật