| vầu | dt. (động): Tên một loại hàu. |
| vầu | dt. (thực): Loại sậy cứng, dao lóng, thường được chuốt tên bắn: Tên vầu. |
| vầu | dt. Cây rừng giống như tre nhưng thân mình mỏng: cột vầu; măng vầu. |
| vầu | dt Loài cây cùng họ với tre, thân to mình mỏng: Mua vầu về làm nhà. |
| vầu | - d. Loài cây cùng họ với tre, thân to, mình mỏng nhưng rắn, thường dùng làm nhà. |
| vầu | Thứ bương to: Cột vầu. Măng vầu. |
| Làng Kim Liên có cây vầu bắc qua con sông nhỏ là cầu Muống vì khúc sông này dân thả bè rau muống. |
| Hạ lệnh cho các lộ Tam Giang , Tam Đái , Tuyên Quyên , Quy Hóa [28a] nộp luồng vầu làm thành dưới nước , dựa vào bờ bắc sông Nhị , cao ngang với thành Đông Quan. |
| Phía sau nhà , gió ù ù trên rừng vầu. |
| Kiệt sức , chân tay cứ choại đi , bước lê lết trên đường , vắt xanh đỏ tím vàng từ các rừng vvầutấn công dữ dội. |
| Các cây gỗ bị đốn hạ chủ yếu là dổi , dẻ , chò chỉ , kháo , vvầuvà chưa lấy đi khỏi hiện trường. |
| Ngoài ra , trên tuyến đường vào khu vực khai thác rừng trái phép , tổ công tác còn phát hiện tại lô 26 , 27 , khoảnh 5 , tiểu khu 132 , thôn Khau Liêu có 1 đám rừng tự nhiên chủ yếu là gỗ vvầuthuộc rừng tự sản xuất đã bị phát phá trái pháp luật , diện tích bị thiệt hại là 0 ,98 ha. |
* Từ tham khảo:
- vẩu
- vấu
- vấu
- vấu
- vấu
- vây