| lác mắt | tt. Lé mắt, có mắt lác. // (lóng) Ngán, phục khi thấy: Chơi cho nó lác mắt. |
| lác mắt | - t. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên và khâm phục (thtục): Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt. |
| lác mắt | tt. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên đến khâm phục: cái xe lác mắt. |
| lác mắt | tt Khâm phục vì ngạc nhiên: Thấy chị ấy múa dẻo ai cũng phải lác mắt. |
| lác mắt | .- t. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên và khâm phục (thtục): Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt. |
| Trúng một bữa câu , để cho mày thấy , mày lác mắt chơi vậy mà... Thôi , bây giờ ta ngủ đi. |
| Tôi đã từng lác mắt khi xem nó biểu diễn những cú đánh gom bi cực khó. |
| Khi ung thư phát triển ở giai đoạn cuối , bạn thường xuyên bị ngạt mũi kèm chảy máu , mủ ở mũi ; nổi hạch ở góc hàm có thể nhận biết cảm quan ; hoặc liệt các dây thần kinh sọ não với các dấu hiệu như llác mắt, tê mặt , vẹo lưỡi , nuốt sặc... Người bệnh có thể nổi hạch ở góc hàm Ung thư vòm họng thường xảy ra ở nhóm tuổi 30 50. |
| Hội chứng nội sọ Ung thư vòm mũi họng giai đoạn càng về sau sẽ gây ra các hội chứng liên quan đến não và các dây thần kinh sọ như bị llác mắt, mất cảm giác ở họng , mất phản xạ nuốt... U phát triển to vào trong não sẽ gây tăng áp lực nội sọ : Nhức đầu , nôn ói , tử vong nếu không xử trí kịp thời. |
| Một số triệu chứng đáng lo ngại khác là : Sự thay đổi thái độ đột ngột hoặc tự nhiên trẻ tỏ ra bàng quan với tất cả mọi vật xung quanh , hoặc trái lại , tự nhiên vật vã kích động , mắt nhìn bỗng bị rối loạn , có khi nhìn như người llác mắt. |
| Là một trong những nữ ca sĩ bị liệt vào danh sách ngực lép nhưng những cảnh quay tại hồ bơi trong MV Drama Queen đã khiến cho người xem phải llác mắt. |
* Từ tham khảo:
- lạc
- lạc
- lạc
- lạc
- lạc
- lạc bất tư thục