| lạc giọng | trt. Sai giọng bắt-buộc theo âm-điệu: Ca lạc giọng // (lóng) Tắc tiếng, khan cả tiếng vì la to: Kêu lạc giọng mà chẳng nghe ai lên tiếng. |
| Tội nghiệp , con nhỏ không có tài , ngáy còn lạc giọng mà ca nỗi gì. |
Saỏ Tư Đương hỏi lạc giọng. |
| Con gái cô đang bò trườn ở nền đất lạnh , khóc ré lạc giọng. |
| Các đơn vị chủ lực đã hoàn thành cuộc vượt sông , bến phà chỉ còn chở lẻ tẻ các đơn vị hậu cần , trợ chiến… Quãng gần trưa chợt đại đội trưởng của chúng tôi ở hầm chỉ huy đang áp tai vào chiếc radio chợt hét lên lạc giọng vì sung sướng. |
| Dù hứa với Vũ An rằng sẽ cố gắng không khóc khi trình diễn trên sân khấu , nhưng trước tiếng đàn violin da diết của nam thí sinh , bà mẹ một con vẫn không khỏi llạc giọngvà sai nhịp đôi chỗ khi cố kiềm nén xúc động để hoàn thành bài hát. |
| Phần thi của em có hơi đuối vì mệt , llạc giọngnhưng em lấy lại ngay. |
* Từ tham khảo:
- tối tăm
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi
- tối tân
- tối thiểu
- tối thui