| lạc cạc | trt. Tiếng khua-động vật cứng: Khua chén bát lạc-cạc. |
| lạc cạc | tt. Lách cách, lạch cạch: khua chạm lạc cạc. |
Ông suy nghĩ rất lâu và trả lời một câu nhỏ xíu trong khi tụi vịt đạp đầu chen nhau dưới sạp ghe bằng tre đóng thưa thớt rộ lên lạc cạc inh ỏi. |
| Xuyến nói tôi buồn còn nhiều người an ủi , nhưng Sáng buồn chỉ có một mình , tụi vịt tối ngày lạc cạc có biết gì đâủ Nhưng sau cái hôm đàn vịt của Sáng lăn ra chết không còn một con , Sáng đã đi khỏi Rạch Giồng. |
* Từ tham khảo:
- lạc chẩm
- lạc chợ trôi sông
- lạc cực bi sinh
- lạc da cá
- lạc-dang
- lạc dĩ vong ưu