| la ve | dt. C/g. Bia, thứ rượu bọt dùng khai-vị. |
| La Ve | - x. Ve |
| la ve | dt (Pháp: la bière) Rượu bia (cũ): Nó chỉ thích la-ve mà thôi. |
| Đàn bà uống xá xị , nước cam , nước sâm ngọt sớt , còn đàn ông thì ít nhất cũng biết uống la ve , nhưng đa số nói thực thì quả là những cái “cốc tay” bằng da bằng thịt… cứ trông thấy họ uống mà bắt tởn ! Này anh Ba , đưa cay một miếng bánh tét chơi. |
| Hắn ngang nhiên vớ lấy một chai la ve , đưa mắt nháy người chủ quán Hoa Kiều một cái rồi đi ra. |
| Một tay hắn cầm chai la ve giơ lên , một tay hắn trở sống dao phạt mạnh ngang cổ chai. |
| Hắn dừng lại , ngửa cổ đưa chai la ve rót vào miệng. |
| Tên lính cầm chai la ve khoái trá uống nốt chỗ còn lại. |
| Mặc dù có lệnh cấm vào phố , chúng vẫn lén đi mua rượu , mua thêm la ve và đồ nhậu. |
* Từ tham khảo:
- trả-nủa
- trạch-lan
- trang-tử
- trau-giồi
- trạy
- trạy-trạy