| la cà | trt. Cà-rà, đi rồi ghé nơi nầy nơi khác để chuyện-vãn lôi-thôi: Đi la-cà cả ngày. |
| la cà | - đg. Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. Thích la cà ngoài phố. |
| la cà | đgt. Dừng, ghé chỗ này một lát, chỗ kia một lát, mà thường không có mục đích gì rõ ràng: học xong thì về nhà, đừng la cà hư thân o la cà ngoài phố. |
| la cà | đgt Sà vào hết chỗ này đến chỗ khác: Ra hàng cơm ngoài phố la cà một chút (NgĐThi). |
| la cà | đt. Ngồi, đứng, chuyện-vãn từ chỗ nầy đến chỗ kia: La-cà hết quán rượu đến tiệm ăn. |
| la cà | .- Sà vào hết chỗ này đến chỗ khác: La cà ngoài phố. |
| la cà | Dề-dà hết chỗ này đến chỗ khác: Đi la-cà khắp các phố. Ngồi la-cà mãi không về. |
Hai anh em may mắn gặp Thìn đang la cà bên mấy chuồng ngựa chợ An Thái , nhờ Thìn dẫn về nhà. |
| Những tay vô công rồi nghề , la cà ngồi tán dóc suốt ngày cũng có. |
Những lần đầu , tôi còn thường la cà bên tía nuôi tôi , lắng nghe câu chuyện giữa những ông già trao đổi với nhau qua chén rượu suông , nhưng mãi rồi tôi cũng không chú ý nữa. |
| Công danh , phú quý , sắc đẹp , ngai vàng , bao nhiêu mồ hôi , nước mắt , bao nhiêu trí tuệ , mưu cơ , rút cục lại cũng chỉ còn là những oan hồn đi vất vưởng đó đây , chờ lúc lặn mặt trời thì kéo ra để ăn xin một nắm cơm , bát cháola càcà các đền chùa miếu mạo nghe kinh và suy nghĩ về chữ “giai không vạn cảnh”. |
| Vào giờ này , bọn lính ở xóm la cà thả rểu vào các nhà dân. |
Trong đời sống hàng ngày , có thể nói đây là một người hay la cà , lúc rỗi sẵn sàng ngồi ở một quán nước vỉa hè bắt chuyện với một người qua đường và ngay cả trong những ngày viết bận nhất , vẫn dành thì giờ lên phố ghé lại một toà soạn báo nào đó tán gẫu mấy câu để lấy không khí. |
* Từ tham khảo:
- la coóc
- la-de
- la dơn
- la đà
- la-ga
- la-ghe