| kỹ xảo | tt. Khéo-léo, tài-tình: Cách nhào lộn trên đu rất kỹ-xảo. |
| kỹ xảo | - Kỹ năng đạt đến mức độ rất thành thạo, khéo léo. |
| kỹ xảo | tt. Khéo léo, xảo thuật. |
| kỹ xảo | .- Kỹ năng đạt đến mức độ rất thành thạo, khéo léo. |
| kỹ xảo | Tài khéo ở trong công-nghệ: Cuộc đấu-xảo là đem những đồ kỹ-xảo mà phô-trương ra. |
| Cũng như nơi đây , suốt một vùng đìu hiu hoang lạnh , chỉ cần một mảnh bikini là bỗng hoá nữ thuỷ thần ! Vậy thì thần lực nào cho em cái khả năng vô hiệu hoá tất cả những ngón đòn , những kỹ xảo đủ màu đủ vẻ của tả Làm rao khô cả những ngọn sóng bạc đầu chân thật trong tả Phải chăng khi trái tim ta rung lên độ rung chân thật , mọi ưa thế , mọi kinh nghiệm đều hoá vụng về? Ta ngàn lần kinh bỉ sự vụng về chân thật này nhưng đối với em , ta không thể nào dối gian được Hoạ sĩ ơi ! Dù biết em dạo này thưa ra biển , dù hiểu em thể tạng không còn được như xưa , song ta vẫn muốn thật với em một lần nữa. |
| Gọt dứa không chỉ là kỹ năng mà đã thành kỹ xảo , nâng tầm nghệ thuật. |
| Choáng với kkỹ xảođiện ảnh một thời cùi bắp của Hollywood. |
| Tuy nhiên , trình độ kkỹ xảocủa họ vẫn còn khá đơn giản so với hiện nay. |
| Để làm nên những kỳ tích đó là cả một quá trình tích lũy về tri thức , kỹ thuật trong kkỹ xảohình ảnh. |
| Đây là một thủ thuật quan trọng trong quy trình sản xuất một bộ phim , hay nói cách khác , kkỹ xảođiện ảnh là những hiệu ứng đặc biệt như các cảnh cháy nổ , chiến tranh , sóng thần , động đất , được sử dụng để làm tăng thêm sự kịch tính cho bộ phim. |
* Từ tham khảo:
- vợ bìu con ríu
- vợ bìu con rịu
- vợ cả
- vợ cái con cột
- vợ chồng
- vợ chồng cũ không rủ cũng tới