| kỹ viện | dt. Nhà thổ, nhà chứa, nơi khách làng chơi tới mua dâm. |
| kỹ viện | dt. (itd) Nhà đĩ, nhà thổ. |
| kỹ viện | Nhà thổ. |
| Một tháng sau , gã bán vợ vào kỹ viện. |
Từ đây , muốn giải khuây Trương Phụ đành đến kỹ viện. |
| Độc giả sẽ được theo dõi những cảm xúc tuyệt vời của một cô bé kể từ khi bị bán vào kkỹ việncho đến khi cô trở thành một geisha nổi tiếng khắp vùng. |
| Theo lời kể của một người phụ nữ đã sống gần trọn cuộc đời trong một con ngõ nhỏ ở Bắc Kinh thì nơi đây có rất nhiều kkỹ viện. |
| Cứ như thế , khí chất dần dần được bồi đắp và trở thành món hàng rất có giá trị của các kkỹ viện. |
| Những cô gái có nhan sắc bình thường sống trong kkỹ viện, khi còn nhỏ sẽ làm a hoàn cho các kỹ nữ đã thành niên. |
* Từ tham khảo:
- CHI-MA
- chì hàn
- chì hàn cực-mịn
- chì hàn mịn
- chì hàn thông-dụng
- chì hàn thợ gò