| vào sinh ra tử | Nh. Vào sống ra chết. |
| vào sinh ra tử | ng Xông pha nơi trận mạc, vì sự nghiệp lớn, không sợ hi sinh: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, ông cụ đã vào sinh ra tử bao lần. |
| vào sinh ra tử |
|
| Chàng đã mấy lần vào sinh ra tử ở nơi trận mạc để diệt lũ cướp nước. |
| Suốt những tháng năm thơ ấu , đi bên cạnh Hà Lan , tôi đã biết bao nhiêu lần vào sinh ra tử , người đầy thương tích. |
| Các chú không phải đánh những " tiếng bạc " vào sinh ra tử , các chú không biết , chứ đòn " bút chì " khó khiến lắm. |
| Sau bao lần vvào sinh ra tử, cuối cùng Sơn đảo lại chết vì lỗ chân trâu bị một du đãng đàn em trả thù vì tranh giành gái. |
| Lưu Hạo Nhiên vào vai Bạch Long , là huynh đệ vvào sinh ra tửcủa Đán Long. |
| Bởi nó phản ánh đúng , ca ngợi tình đồng đội gian khổ , vvào sinh ra tửcó nhau của các anh bộ đội Cụ Hồ thời mà những người nông dân yêu nước bỏ lại ruộng vườn , nhà cửa đi đánh giặc. |
* Từ tham khảo:
- vào sống ra chết
- vào trong mắc đó, ra ngoài mắc đăng
- vào tròng
- vào trước ra sau
- vào tù ra tội
- váo vênh