Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vào hùn
đt. Hùn tiền, chung vốn:
Vào hùn lập công-ty.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vào hùn
đgt.
l
.
Hùn tiền, chung vốn:
vào hùn lập quỹ sản xuất.
2. Phụ hoạ theo, góp phần vào:
vào hùn kẻ mạnh để bắt nạt những kẻ yếu đuối.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vào khoảng
-
vào khuôn vào phép
-
vào lỗ hà ra lỗ hổng
-
vào lỗ tai ra lỗ miệng
-
vào lộng ra khơi
-
vào luồn ra cúi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai ít thì góp tiền v
vào hùn
để mua quà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vào hùn
* Từ tham khảo:
- vào khoảng
- vào khuôn vào phép
- vào lỗ hà ra lỗ hổng
- vào lỗ tai ra lỗ miệng
- vào lộng ra khơi
- vào luồn ra cúi