| kỷ mùi | (vị) dt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 59, 119, 179, 239, 299, 359, 419, 479, 539, 599, 659, 719, 779, 839, 899, 959, 1019, 1079, 1139, 1199, 1259, 1319, 1379, 1439, 1499, 1559, 1619, 1679, 1739, 1799, 1859, 1919, 1979, 2039,... |
| Chắc phải ba bốn hôm nữa ! (1) Theo Nguyễn Văn Huyên trích lại trên Văn Nghệ Nghĩa Bình số 11 xuân kỷ mùi 1979. |
| Đến năm kỷ mùi , tức là năm 1919 , năm quan bác đúng 30 tuổi thì quan bác giàu có rồi , đã bắt đầu hiếp... rồi , thật thế đấy , tôi xin nhắc lại , quan bác đã hiếp... rồi !... Lại cho đến năm Nhâm Tuất thì quan bác gian hùng lắm. |
kỷ mùi , năm thứ 3 (122 TCN) , (Hán Nguyên Thú năm thứ 1). |
| kỷ mùi , (479). |
| Mùa xuân , tháng 2 , ngày kỷ mùi , mồng 1 , nhật thực. |
kỷ mùi , (Thuận Thiên) năm thứ 10 (1019) , (Tống Thiên Hy năm thứ 3). |
* Từ tham khảo:
- rừng chồi
- rừng có mạch vách có tai
- rừng già
- rừng già nhiều voi, rừng còi nhiều cọp
- rừng nhám
- rừng núi