| kỳ đặc | tt. Lạ-lùng khác thường: Lời nói kỳ-đặc. |
| kỳ đặc | tt. Lạ lùng đặc-biệt. |
| Bộ Tài chính cho rằng , chuyên gia kỹ thuật có mức lương lên tới 700 triệu đồng/tháng (tương đương 20 nghìn USD) quá cao , nhưng chắc sẽ không phải số lượng nhiều , vì đây phải là chuyên gia cực kkỳ đặcbiệt , không nhiều , còn nếu nhiều thì lạ quá , vì lương sẽ được thỏa thuận. |
| Nhạc sĩ Giáng Son thì nhận định đây là một nhóm nhạc hoàn hảo và không lộn xộn như tên của nhóm , một bài hát dễ nhớ , dễ thuộc và cực kkỳ đặcbiệt. |
| Thế còn như George nói Burchett có một cái linh cảm cực kkỳ đặcbiệt thì saỏ |
| Ăn mặc sexy Hãy thử mặc một bộ đồ lót thật quyến rũ , biến mình thành một bad girl chính hiệu và cũng đừng quên thêm một chút hương nước hoa , chắc chắn chàng sẽ cảm thấy hứng thú và cực kkỳ đặcbiệt. |
| Trong chuyến thăm của Tổng Bí Thư Nguyễn Phú Trọng tới Nhật Bản , Thủ tướng Shinzo Abe và toàn bộ nội các đã dự lễ đón Tổng Bí thư , một động thái biểu lộ sự trọng thị chỉ dành cho quốc khách cực kkỳ đặcbiệt. |
| Chặng đường 20 năm (1955 1975) là thời kkỳ đặcbiệt của quá trình xây dựng và phát triển ngành Nông nghiệp nước ta , khi đất nước bị chia cắt làm hai miền , tiến hành hai chiến lược cách mạng khác nhau , chịu nhiều thách thức to lớn trong và ngoài nước , dưới chịu ảnh hưởng nặng nề của chiến tranh. |
* Từ tham khảo:
- đấu tranh sinh tồn
- đấu tranh tư tưởng
- đấu tranh vũ trang
- đấu trí
- đấu trí đấu lực
- đấu trí đua tài