| kỳ công | dt. Công-nghiệp lạ-lùng, ít ai làm được // (thth) Công-nghiệp vĩ-đại: Đánh đuổi được quân Nguyên là một kỳ-công hiếm có. |
| kỳ công | - Công lao, sự nghiệp lạ : Kỳ công của khoa học. |
| kỳ công | dt. Công nghiệp lạ lùng vĩ đại. |
| kỳ công | .- Công lao, sự nghiệp lạ: Kỳ công của khoa học. |
| Lọ tinh dầu bưởi cô hay xức lên tóc , chai nước bồ kết nấu sẵn để trong tủ lạnh... tất cả cô đều dùng , mà chưa bao giờ hỏi xem Bằng đã kỳ công ngồi chiết khi nào. |
| Lại Yên ! YênSở , Yên Thế , Tân Yên , Việt Yên... chữ "huyện" ở đây đây gọi là "sểnh" thì phải , nghe là lạ... Đến Sen Hồ vào 11 giờ trưa , tên "Sen Hồ" thì mát , thế mà Sen Hồ vừa bụi vừa bức bối , Sen Hồ cách Nhã Nam 18km... Lần đầu tiên trong đời đi bộ được quãng đường xa như thế , với 30kg trên vai ! kỳ công thật ! Thị trấn của Việt Yên , qua cái dốc và kia , đường nhựa. |
| Có khi trái bóng văng tuốt xuống thung lũng , chạy xuống nhặt lên mệt muốn chết , vậy mà bọn nhóc chúng tôi cứ tranh nhau đi nhặt , lắm lúc phải sử dụng đến những quả đấm và trò ngáng cẳng , chỉ để được ôm trái bóng chạy lên sát bãi cỏ , có chân đá một cái cho trái bóng bay về phía các người lớn , mặt mày rạng rỡ như vừa làm được một kỳ công. |
| Đáng khen phục kỳ công kiến trúc của các kỹ sư Kiến. |
Long vừa nói vừa thở : Tuyết ơi ! Tuyết ơi ! Tuyết yêu quý của anh ơi !... Chàng bế bổng cái kỳ công ấy lên tay , đem đến giường. |
| Người nào xông lên trước phá trận giặc , lập kỳ công thì chép vào tập Trung hưng thực lục lại sai vẽ hình. |
* Từ tham khảo:
- hỉ-hạ
- hỉ-lạc
- hỉ-nộ
- hỉ-triệu
- hỉ-uỷ
- hỉ-vũ