| kinh hoặc | đt. C/g. Kinh-nghi, sợ và nghi-ngờ. |
| Có thể đây là bước bắt đầu của thời kỳ mãn kkinh hoặcdo bạn mất cân bằng nội tiết tố biểu hiện của một vấn đề nghiêm trọng về sức khỏe. |
| Đuối nước thường xảy ra rất nhanh , nếu phát hiện muộn rất khó cứu hoặc cứu được cũng để lại di chứng ở não , hệ thần kkinh hoặcsống đời sống thưc vật. |
| Vấn đề về tuyến giáp Suy giáp có thể làm cho chị em bị vô kkinh hoặcrối loạn kinh nguyệt. |
| Tuy nhiên , cũng có khi bệnh nhân sẽ gặp các triệu chứng với mức độ nghiêm trọng khác nhau như gây ra động kkinh hoặcđau đầu. |
| Mặc dù kết luận như thế , nhưng điểm qua y văn , các chuyên gia tâm thần nhận thấy các trường hợp ái tử thi thường có triệu chứng rối loạn tâm thần , một số mắc bệnh động kkinh hoặccó những rối loạn cá tính trong cuộc sống. |
| Ngoài ra , thoái hóa còn có thể làm các bộ phận khác của cột sống trở nên sần sùi , phình to ra và chèn vào các rễ thần kkinh hoặcchèn vào những bộ phận khác của cột sống gây đau lưng , đau cổ. |
* Từ tham khảo:
- tổng lãnh sự
- tổng lãnh sự quán
- tổng lí
- tổng lí
- tổng liên đoàn
- tổng loại