| uỷ ban | dt. Nhóm người được đề-cử hay bàu-cử để làm một việc chuyên-môn do đoàn-thể giao-phó: Uỷ-ban tổ-chức, uỷ-ban khánh-tiết. |
| uỷ ban | dt. 1. Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó: uỷ ban khởi nghĩa o uỷ ban dự thảo hiến pháp. 2. Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh: uỷ ban kế hoạch nhà nước o uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh o uỷ ban dân số quốc gia. 3. Ủy ban nhân dân, nói tắt: họp uỷ ban o lên trụ sở uỷ ban. |
| uỷ ban | dt (H. uỷ: giao việc; ban: nhóm người) Nhóm người do một tổ chức, một đoàn thể, một hội nghị cử ra để làm việc: Phải bàn kĩ trong các ủy ban, tìm ra những biện pháp tốt (PhVĐồng). |
| uỷ ban | dt. Ban được giao một công việc gì: Uỷ-ban văn-hoá. |
| uỷ ban | .- d. 1. Tổ chức những người tập hợp có khi bằng đường bầu cử, thực hiện một nhiệm vụ chính quyền hay chuyên môn ở một cấp nào đó: UỶ ban hành chính thành phố; UỶ ban bảo vệ bà mẹ và trẻ em trung ương. 2. Cơ quan trung ương phụ trách một ngành chuyên môn của Nhà nước và tương đương với một bộ: UỶ ban khoa học và kỹ thuật. 3. Tổ chức phối hợp hành động với các đoàn thể tương đương ở những nước khác trong cuộc đấu tranh cho một mục đích chung: UỶ ban bảo vệ hOÀ bình thế giới của Việt Nam; UỶ ban đoàn kết Á Phi. |
| uỷ ban | Ban nhận một công việc chuyên uỷ: Các uỷ-ban trong nghị-viện. |
| Cuộc họp toàn xã tối nay đã công bố những quyết định gắt gao của uỷ ban kháng chiến hành chính của xã Hạ Vị. |
| Quyết định của uỷ ban như trời giáng , hất bỏ đi cái việc từ xưa đến nay hàng ngày nên làm sao có thể bỏ qua được. |
| Nhắc đi nhắc lại ba lần vẫn thấy im lặng như tờ , ông nói : " Thế là coi như toàn dân không ai phản đối quyết định của uỷ ban. |
| Tổng Lơi chạy đi Nam , toà nhà của nó ta tịch thu làm trường học và một nhà ngang tạm thời làm trụ sở uỷ ban xã. |
| Một con gà mái không hiểu của nhà ai đang từ nóc nhà " uỷ ban " bay vọt lên , bay quá đà phải gắng gượng chới với mới bám được tầu cau. |
Phó chủ tịch : Mười lăm giờ ngày mai anh phải có mặt ở trụ sở uỷ ban. |
* Từ tham khảo:
- uỷ ban nhân dân
- uỷ ban quân quản
- uỷ dương
- uỷ hạ
- uỷ khúc
- uỷ lạo