| tương đắc | tt. Vừa bụng nhau, ưa-thích nhau: Hai người rất tương-đắc. |
| tương đắc | - tt. Hợp ý nhau: bạn bè tương đắc. |
| tương đắc | tt. Hợp ý nhau: bạn bè tương đắc. |
| tương đắc | tt (H. tương: cùng nhau; đắc: được) Hợp ý nhau: Vợ chồng tương đắc. |
| tương đắc | đt. Hợp ý nhau. |
| tương đắc | .- Hợp ý nhau: Đôi vợ chồng tương đắc. |
| tương đắc | Hợp ý nhau: Hai người tương-đắc với nhau. |
| Hai vợ chồng rất là tương đắc. |
* * * Hôm Nhạc sai em đến nhờ ông giáo thảo bài hịch , ông cả và tên thầy cúng hết sức tương đắc. |
| Miễn thực sự vẫn do ở mình ! Nhạc hất đầu hỏi em : Còn chú Huệ , ý chú thế nào ? Chắc thầy trò phải tương đắc rồi ! Huệ không trả lời anh , mà quay sang hỏi ông giáo : Thưa thầy , lâu nay con nghe thầy nhắc nhiều đến hoàng tôn. |
| Hai người có vẻ tương đắc với nhau lắm , kéo riêng ra một góc vườn kín đáo nói chuyện với nhau. |
| Họ có vẻ tương đắc , vừa uống trà vừa bàn tán một cách trang trọng , dễ dàng những điều Chinh không hiểu. |
| Bằng uống cạn không biết bao nhiêu ấm chè xanh , ăn hết bao nhiêu đĩa khoai luộc , tương đắc trong từng câu chuyện với ông bà giáo Tài , chỉ không sao chạm được vào trái tim Dịu. |
* Từ tham khảo:
- tương đối luận
- tương đồng
- tương đương
- tương giang đầu vĩ
- tương giao
- tương hỗ