| kiêng cữ | dt. X. Cữ-kiêng. |
| kiêng cữ | - Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại. |
| kiêng cữ | đgt. Tránh ăn, tránh làm những gì mà tập quán, thói quen đã quy định đối với người ốm, người mới sinh con: Đàn bà mới đẻ phải kiêng cữ gió. |
| kiêng cữ | đgt Tránh không ăn thứ gì coi như có hại cho sức khoẻ: Trước đây người mới ở cữ kiêng cữ nhiều thứ quá, nên không đủ sữa cho con. |
| kiêng cữ | đt. Nht. Kiêng. |
| kiêng cữ | .- Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại. |
| Hoặc chiều anh , hoặc chính mình cũng muốn tính theo cái thời gian của chồng , Châu ngoan ngoãn chấp nhận những lo lắng trịnh trọng khi sự nguy hiểm kiêng cữ đã qua. |
| Bà cụ già trong khu nhà lại phải ”chỉ huy“ đám người ấy ”giải tán“ và dặn Châu những điều cần thiết phải kiêng cữ cho con rồi bà mới cười cười yên lòng trở về nhà mình. |
| Nhưng mà ta cũng nên biết rằng ta thờ kính ông Táo có phải là ta thờ kính cái ông vua bếp cưỡi cá chép lên chầu trời đâu ? ! Cũng như ta trồng nêu , vẽ vôi bột , gói bánh chưng , dọn cửa lau nhà , kiêng cữ chửi mèo mắng chó , ta tiễn ông Táo là để chứng tỏ tính chất đồng nhất của xã hội , vì biết ăn tết tức là tầm mắt ta đã vượt được cái tổ chức thị tộc bộ lạc chật hẹp để sống với nhau rộng rãi hơn trong sự đoàn kết của nhiều thị tộc bộ lạc thống nhất với nhau về quan niệm , nghi lễ cũng như về thời gian. |
| Kì chưa , thế thì họ không lễ giao thừa à ? Họ khôkiêng cữữ gì à ? Họ không cần biết xông đất là gì à ? Họ khoa học như Mỹ , không tin dị đoan chăng ? Hay là khói lửa và sự chật vật trong cuộc sống đã làm lệch lạc đầu óc họ ? Người mắc bệnh sầu thương cố lí , không lệch lạc đầu óc , mà cũng không bài xích dị đoan , ngồi ở đầu ngọn gió lạnh giao mùa , nhìn hàng tiếng đồng hồ vào trong bóng tối đêm ba mươi không nói , không rằng , đứng dậy , trả tiền đi thong thả trên con đường vắng ngắt. |
| Người chồng không có ý kiến gì hết , nhưng cảm thấy rằng ngày Tết , mọi người đêkiêng cữữ mà mình không kiêng thì mình không được yên tâm. |
| Hoặc chiều anh , hoặc chính mình cũng muốn tính theo cái thời gian của chồng , Châu ngoan ngoãn chấp nhận những lo lắng trịnh trọng khi sự nguy hiểm kiêng cữ đã qua. |
* Từ tham khảo:
- kiêng khem
- kiêng kị
- kiêng nể
- kiềng
- kiềng
- kiềng