| tử hình | dt. Hình-phạt chết, tội chết: Bị án tử-hình, tội tử-hình. // Bộ tịch như chết rồi: Con gà ngủ tử-hình. . |
| tử hình | - Tội chết. |
| tử hình | dt. Hình phạt phải chịu tội chết: bị lãnh án tử hình. |
| tử hình | dt (H. tử: chết; hình: kết án) Tội chết: Nữ đồng chí Minh Khai đã bị đế quốc kết án tử hình hai nơi, mà lúc hi sinh vẫn rất oanh liệt (HCM). |
| tử hình | dt. Tội chết. |
| tử hình | .- Tội chết. |
| tử hình | Tội bắt phải chết: Xử án tử-hình. |
Chàng có cái mừng rỡ đau đớn của một người bị tử hình sắp lên máy chém , sắp được thoát nợ. |
| Hôm xử tên chủ Mưu tên già gian ác nhất vùng , lúc anh Hai Thép vừa thay mặt tòa cách mạng hỏi ý kiến bà con có đồng ý xử tử nó không , ông nhóng lên giơ tay và la lớn : "tử hình , tử hình !". |
| Một người là Phó Đức Chính (1907 1930) từng là thành viên của Việt Nam quốc dân đảng bị kết án tử hình sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái năm 1930 và tên ông được đặt cho con phố nằm phía bắc hồ Tây ngày nay. |
| Thầy thơ lại cảm động nghe xong chuyện , nói : "Dạ xin ngài cứ yên tâm , đã có tôi " Rồi chạy ngay xuống phía trại giam ông Huấn , đấm cửa buồng giam , hớt hơ hớt hải kể cho tử tù nghe rõ nỗi lòng quản ngục , và ngập ngừng báo luôn cho ông Huấn biết việc về Kinh chịu án tử hình. |
| Đây Anh đẩy tập giấy trắng đến trước mặt cô Họ muốn tôi tự bắn mình trong cái bản án tử hình màu trắng này. |
| Mắt Kim Chi nhấp nháy nhanh hơn : Chắc là trừng trị nặng đấy hè? Bắn ! tử hìnhg tử hình à? Chỉ thị của thượng cấp là với bọn cầm đầu các nhóm cướp thì sẽ bắn hết. |
* Từ tham khảo:
- tử khí
- tử khôi phục nhiên
- tử khuyết
- tử khứ hoạt lai
- tử lí
- tử lí đào sinh