Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kia nọ
đt. Nói kia nói nọ, lời trách người hay rầy-rà, hay nói:
Ta đã biết rồi mà; cứ kia nọ mãi!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lãnh trơn
-
lãnh-hạng
-
lãnh-lạc
-
lãnh-nhãn
-
lãnh-noãn
-
lãnh-tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Đườ
kia nọ
nọ , nửa chừng bề bộn
Nỗi trước sau , trăm món ngổn ngang ,
Mắt kia thác cũng còn giương ,
Hồn kia muốn đứt , còn vương nỗi này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kia nọ
* Từ tham khảo:
- lãnh trơn
- lãnh-hạng
- lãnh-lạc
- lãnh-nhãn
- lãnh-noãn
- lãnh-tâm